Thông tin thị trường ngày
🔒 Bấm Cảm ơn hoặc Trả lời để xem SĐT/Liên hệ
* Giá dầu ngày 08/08/2012 (USD/thùng): Dầu thô Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Brent 111.60 113.30 110.90 112.10 ( ▲0.5)
WTI 93.30 94.70 92.80 93.40 ( ▲0.1)
THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG THẾ GIỚI 06giờ 58phút, ngày
🔒 Bấm Cảm ơn hoặc Trả lời để xem SĐT/Liên hệ 🔒 Bấm Cảm ơn hoặc Trả lời để xem Link Giá cảThay đổi Dầu thô WTI (USD/thùng)93.3
-0.1 (-0.1%) Khí thiên nhiên (USD/triệu BTU)2.9[color=#CC0000]0.0 (-0.2%) Vàng (USD/ounce)1,612.9[color=#333]0.0 (0.0%) Đồng (USD/pound)3.4[color=#CC0000]0.0 (-0.1%) Bạc (USD/ounce)28.0[color=#CC0000]-0.1 (-0.3%) Ngũ cốc (USD/giạ)817.8[color=#009900]+1.3 (+0.2%) Đường (USD/pound)21.1[color=#CC0000]-0.3 (-1.5%) Cà phê (USD/pound)170.5[color=#CC0000]-2.2 (-1.2%) Cotton (USD/pound)76.0[color=#009900]+0.6 (+0.8%) Thóc chưa xay (USD/tạ)15.7[color=#333]0.0 (0.0%) Lúa mì (USD/pound)900.0[color=#009900]+0.8 (+0.1%) Đậu tương (USD/pound)1,579.0[color=#CC0000]-2.3 (-0.1%) Ethanol (USD/gal)2.6[color=#333]0.0 (0.0%) Platinum (USD/ounce)1,409.4[color=#CC0000]-0.8 (-0.1%) Palladium (USD/ounce)586.5[color=#333]0.0 (0.0%)
THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH 06giờ 58phút, ngày 🔒 Bấm Cảm ơn hoặc Trả lời để xem SĐT/Liên hệ
🔒 Bấm Cảm ơn hoặc Trả lời để xem Link
Giá muaGiá bánThay đổi Vàng TG(USD)1,612.9[color=#333]0.0 (0.0%) Vàng SJC42,08042,260[color=#333]0(0.0%) SGD16,63416,828[color=#333]0(0.0%) HKD2,0302,706[color=#333]0(0.0%) CNY3,2523,289[color=#333]0(0.0%) Bảng Anh32,38732,667[color=#333]0(0.0%) USD (VCB)20,84020,880[color=#333]0(0.0%) EUR (VCB)25,58726,023[color=#333]0(0.0%)
9/8/2012 VN Index[/color]423.57[/color]0.00(0.00%)[/color] HNX Index[/color]70.48[/color]+0.90(+1.29%)▲[/color] USD(VCB)[/color]20.88[/color]0.00(0.00%)[/color] Vàng(SJC)[/color]42.32[/color]0.00(0.00%)[/color] Dầu thô(Nymex)[/color]94.32[/color]+1.06(+1.14%)▲[/color] Dow[/color]13,176.00[/color]+7.04(+0.05%)▲[/color] Nasdaq[/color]3,011.25[/color]-4.61(-0.15%)▼[/color] S&P 500[/color]1,402.00+0.87(+0.06%)▲ Shanghai Composite2,165.40+7.78(+0.36%)▲ Hang Seng18,655.00+25.42(+0.14%)▲ FTSE 1005,846.00+4.68(+0.08%)▲ CAC 403,017.00+1.43(+0.05%)▲ DAX 306,264.00-16.42(-0.26%)▼ Nikkei 2558,440.00-102.46(-1.20%)▼

